TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Specht

danh từ giống đực
/ʃpɛçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spechte · sinh cách: des Spechtes

der Specht nghĩa là gõ kiến.

Nghĩa của Specht

Danh từ · giống đực

  1. Gõ kiến.

Biến cách của Specht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spechtdie Spechte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spechtesder Spechte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spechtden Spechten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spechtdie Spechte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ picid (member of the Picidae family of birds); woodpecker (member of the Picinae subfamily of birds)

Câu hỏi thường gặp

Specht nghĩa là gì?

Specht (danh từ) nghĩa là gõ kiến.

Specht là der, die hay das?

Specht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Specht); số nhiều: die Spechte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.