der Speerwurf
số nhiều: die Speerwürfe · sinh cách: des Speerwurfes
der Speerwurf nghĩa là ném lao.
Nghĩa của Speerwurf
Danh từ · giống đực
- Ném lao.
Biến cách của Speerwurf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Speerwurf | die Speerwürfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Speerwurfes | der Speerwürfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Speerwurf | den Speerwürfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Speerwurf | die Speerwürfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Speerwurf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the javelin throw (track-and-field event); a throw of the javelin (instance of throwing a javelin)
Câu hỏi thường gặp
Speerwurf nghĩa là gì?
Speerwurf (danh từ) nghĩa là ném lao.
Speerwurf là der, die hay das?
Speerwurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Speerwurf); số nhiều: die Speerwürfe.