die Speicheldrüse
số nhiều: die Speicheldrüsen · sinh cách: der Speicheldrüse
die Speicheldrüse nghĩa là tuyến bước bọt.
Nghĩa của Speicheldrüse
Danh từ · giống cái
- Tuyến bước bọt.
Biến cách của Speicheldrüse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Speicheldrüse | die Speicheldrüsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Speicheldrüse | der Speicheldrüsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Speicheldrüse | den Speicheldrüsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Speicheldrüse | die Speicheldrüsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salivary gland
Câu hỏi thường gặp
Speicheldrüse nghĩa là gì?
Speicheldrüse (danh từ) nghĩa là tuyến bước bọt.
Speicheldrüse là der, die hay das?
Speicheldrüse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Speicheldrüse); số nhiều: die Speicheldrüsen.