TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spieß

danh từ giống đực
/ʃpiːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spieße · sinh cách: des Spießes

der Spieß nghĩa là xiên, xiên nướng thịt.

Nghĩa của Spieß

Danh từ · giống đực

  1. Xiên, xiên nướng thịt.

Biến cách của Spieß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spießdie Spieße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spießesder Spieße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spießden Spießen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spießdie Spieße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Spieß

Cụm từ, thành ngữ với Spieß

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spit; pike; skewer (tactic in the game of chess); an appointment usually held by a Stabsfeldwebel or Oberstabsfeldwebel (OR-8/9), roughly equivalent to company sergeant major in the British Army and comparable to first sergeant in the U.S. Army

Câu hỏi thường gặp

Spieß nghĩa là gì?

Spieß (danh từ) nghĩa là xiên, xiên nướng thịt.

Spieß là der, die hay das?

Spieß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spieß); số nhiều: die Spieße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.