TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Spiegelei

danh từ giống trung
/ˈʃpiːɡəlˌʔaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spiegeleier · sinh cách: des Spiegeleis

das Spiegelei nghĩa là trứng chiên, trứng ốp la.

Nghĩa của Spiegelei

Danh từ · giống trung

  1. Trứng chiên, trứng ốp la.

Biến cách của Spiegelei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Spiegeleidie Spiegeleier
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spiegeleisder Spiegeleier
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spiegeleiden Spiegeleiern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Spiegeleidie Spiegeleier

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fried egg; the act of mirroring or reflecting

Câu hỏi thường gặp

Spiegelei nghĩa là gì?

Spiegelei (danh từ) nghĩa là trứng chiên, trứng ốp la.

Spiegelei là der, die hay das?

Spiegelei là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Spiegelei); số nhiều: die Spiegeleier.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.