die Spieldose
số nhiều: die Spieldosen · sinh cách: der Spieldose
die Spieldose nghĩa là hộp nhạc.
Nghĩa của Spieldose
Danh từ · giống cái
- Hộp nhạc.
Biến cách của Spieldose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spieldose | die Spieldosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spieldose | der Spieldosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spieldose | den Spieldosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spieldose | die Spieldosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spieldose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ music box
Câu hỏi thường gặp
Spieldose nghĩa là gì?
Spieldose (danh từ) nghĩa là hộp nhạc.
Spieldose là der, die hay das?
Spieldose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spieldose); số nhiều: die Spieldosen.