TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Spinett

danh từ giống trung
/ʃpiˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spinette · sinh cách: des Spinettes

das Spinett nghĩa là đàn clavico.

Nghĩa của Spinett

Danh từ · giống trung

  1. Đàn clavico.

Biến cách của Spinett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Spinettdie Spinette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spinettesder Spinette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spinettden Spinetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Spinettdie Spinette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spinet, harpsichord

Câu hỏi thường gặp

Spinett nghĩa là gì?

Spinett (danh từ) nghĩa là đàn clavico.

Spinett là der, die hay das?

Spinett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Spinett); số nhiều: die Spinette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.