TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spirale

danh từ giống cái
[ʃpiˈʁaːlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spiralen · sinh cách: der Spirale

die Spirale nghĩa là xoắn ốc.

Nghĩa của Spirale

Danh từ · giống cái

  1. Xoắn ốc.

Biến cách của Spirale (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spiraledie Spiralen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spiraleder Spiralen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spiraleden Spiralen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spiraledie Spiralen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spiral; intrauterine device

Câu hỏi thường gặp

Spirale nghĩa là gì?

Spirale (danh từ) nghĩa là xoắn ốc.

Spirale là der, die hay das?

Spirale là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spirale); số nhiều: die Spiralen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.