TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sport

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃpɔrt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sports

der Sport nghĩa là thể thao, vận động, thể dục.

Nghĩa của Sport

Danh từ · giống đực

  1. Thể thao.
  2. Vận động, thể dục.

Biến cách của Sport (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sportdie Sporte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sportsder Sporte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sportden Sporten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sportdie Sporte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sport

  • Sport ist gut für deine Gesundheit. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459135
  • Ich mag Musik lieber als Sport. Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479809
  • Meiner Meinung nach ist Fußball ein großartiger Sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793702
  • Wenn es um Sport geht, ist John sehr gut. Nói đến thể thao thì John rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2056287
  • Sie treibt viel Sport. Cô ấy rất hay chơi thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494627
  • Magst du Sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sport (athletic activity that uses physical skills competitively under a set of rules); athletics, sports, exercise (physical activities (not necessarily with fixed rules) requiring stamina, fitness and skill); physical education, phys ed (element of an educational curriculum concerned with bodily development, physical health etc.)

Câu hỏi thường gặp

Sport nghĩa là gì?

Sport (danh từ) nghĩa là thể thao, vận động, thể dục.

Sport là der, die hay das?

Sport là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sport).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.