der Sport
sinh cách: des Sports
der Sport nghĩa là thể thao, vận động, thể dục.
Nghĩa của Sport
Danh từ · giống đực
- Thể thao.
- Vận động, thể dục.
Biến cách của Sport (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sport | die Sporte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sports | der Sporte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sport | den Sporten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sport | die Sporte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sport
- Sport ist gut für deine Gesundheit. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459135
- Ich mag Musik lieber als Sport. Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479809
- Meiner Meinung nach ist Fußball ein großartiger Sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793702
- Wenn es um Sport geht, ist John sehr gut. Nói đến thể thao thì John rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2056287
- Sie treibt viel Sport. Cô ấy rất hay chơi thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494627
- Magst du Sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sport (athletic activity that uses physical skills competitively under a set of rules); athletics, sports, exercise (physical activities (not necessarily with fixed rules) requiring stamina, fitness and skill); physical education, phys ed (element of an educational curriculum concerned with bodily development, physical health etc.)
Câu hỏi thường gặp
Sport nghĩa là gì?
Sport (danh từ) nghĩa là thể thao, vận động, thể dục.
Sport là der, die hay das?
Sport là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sport).