TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

städtisch

/ˈʃtɛtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

städtisch nghĩa là thành phố, đô thị, thành thị.

Nghĩa của städtisch

Tính từ

  1. Thành phố, đô thị, thành thị.

So sánh của städtisch

So sánh hơnstädtischer
So sánh nhấtam städtischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ urban; municipal

Câu hỏi thường gặp

städtisch nghĩa là gì?

städtisch (tính từ) nghĩa là thành phố, đô thị, thành thị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.