städtisch
/ˈʃtɛtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
städtisch nghĩa là thành phố, đô thị, thành thị.
Nghĩa của städtisch
Tính từ
- Thành phố, đô thị, thành thị.
So sánh của städtisch
| So sánh hơn | städtischer |
| So sánh nhất | am städtischsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ urban; municipal
Câu hỏi thường gặp
städtisch nghĩa là gì?
städtisch (tính từ) nghĩa là thành phố, đô thị, thành thị.