TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Stachelschwein

danh từ giống trung
/ˈʃtaxəlˌʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stachelschweine · sinh cách: des Stachelschweins

das Stachelschwein nghĩa là nhím.

Nghĩa của Stachelschwein

Danh từ · giống trung

  1. Nhím.

Biến cách của Stachelschwein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Stachelschweindie Stachelschweine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stachelschweinsder Stachelschweine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stachelschweinden Stachelschweinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Stachelschweindie Stachelschweine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ porcupine

Câu hỏi thường gặp

Stachelschwein nghĩa là gì?

Stachelschwein (danh từ) nghĩa là nhím.

Stachelschwein là der, die hay das?

Stachelschwein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stachelschwein); số nhiều: die Stachelschweine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.