TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stagnation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stagnationen · sinh cách: der Stagnation

die Stagnation nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.

Nghĩa của Stagnation

Danh từ · giống cái

  1. Đình đốn, đình trệ.
  2. Đình trệ kinh tế.

Biến cách của Stagnation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stagnationdie Stagnationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stagnationder Stagnationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stagnationden Stagnationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stagnationdie Stagnationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stagnation

Câu hỏi thường gặp

Stagnation nghĩa là gì?

Stagnation (danh từ) nghĩa là đình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế.

Stagnation là der, die hay das?

Stagnation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stagnation); số nhiều: die Stagnationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.