TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stalaktit

danh từ giống đực
[stalakˈtiːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stalaktiten · sinh cách: des Stalaktits

der Stalaktit nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.

Nghĩa của Stalaktit

Danh từ · giống đực

  1. Thạch nhũ, nhũ đá.

Biến cách của Stalaktit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stalaktitdie Stalaktiten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stalaktitsder Stalaktiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stalaktitden Stalaktiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stalaktitdie Stalaktiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stalaktit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stalactite

Câu hỏi thường gặp

Stalaktit nghĩa là gì?

Stalaktit (danh từ) nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.

Stalaktit là der, die hay das?

Stalaktit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stalaktit); số nhiều: die Stalaktiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.