TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Stalin

/ˈʃtaːˌliːn/ giọng máy của trình duyệt

Stalin nghĩa là xít ta lin.

Nghĩa của Stalin

Danh từ riêng

  1. Xít ta lin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Stalin (assumed name of Soviet ruler, Joseph Stalin, né Djugashvili)

Câu hỏi thường gặp

Stalin nghĩa là gì?

Stalin (danh từ riêng) nghĩa là xít ta lin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.