TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stammeln

/ˈʃtaml̩n/ giọng máy của trình duyệt

stammeln nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Nghĩa của stammeln

Động từ

  1. Nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Chia động từ stammeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestammeltPhân từ I: stammelnd

Hiện tại Präsens

  • ich stammle
  • du stammelst
  • er/sie/es stammelt
  • wir stammeln
  • ihr stammelt
  • sie/Sie stammeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stammelte
  • du stammeltest
  • er/sie/es stammelte
  • wir stammelten
  • ihr stammeltet
  • sie/Sie stammelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestammelt
  • du hast gestammelt
  • er/sie/es hat gestammelt
  • wir haben gestammelt
  • ihr habt gestammelt
  • sie/Sie haben gestammelt

Tương lai Futur I

  • ich werde stammeln
  • du wirst stammeln
  • er/sie/es wird stammeln
  • wir werden stammeln
  • ihr werdet stammeln
  • sie/Sie werden stammeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stammele
  • du stammelest
  • er/sie/es stammele
  • wir stammeln
  • ihr stammelet
  • sie/Sie stammeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • stammle! (du)
  • stammelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stammer

Câu hỏi thường gặp

stammeln nghĩa là gì?

stammeln (động từ) nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Chia động từ stammeln ở thì hiện tại thế nào?

ich stammle, du stammelst, er/sie/es stammelt, wir stammeln, ihr stammelt, sie/Sie stammeln. Phân từ II: gestammelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.