der Stauschlauch
số nhiều: die Stauschläuche · sinh cách: des Stauschlauches
der Stauschlauch nghĩa là garô.
Nghĩa của Stauschlauch
Danh từ · giống đực
- Garô.
Biến cách của Stauschlauch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stauschlauch | die Stauschläuche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stauschlauches | der Stauschläuche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stauschlauch | den Stauschläuchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stauschlauch | die Stauschläuche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tourniquet
Câu hỏi thường gặp
Stauschlauch nghĩa là gì?
Stauschlauch (danh từ) nghĩa là garô.
Stauschlauch là der, die hay das?
Stauschlauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stauschlauch); số nhiều: die Stauschläuche.