TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stechbeitel

danh từ giống đực
/ˈʃtɛçˌbaɪ̯tl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stechbeitels

der Stechbeitel nghĩa là cái đục.

Nghĩa của Stechbeitel

Danh từ · giống đực

  1. Cái đục.

Biến cách của Stechbeitel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stechbeiteldie Stechbeitel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stechbeitelsder Stechbeitel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stechbeitelden Stechbeiteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stechbeiteldie Stechbeitel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stechbeitel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chisel, wood chisel (a tool for caving wood, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Stechbeitel nghĩa là gì?

Stechbeitel (danh từ) nghĩa là cái đục.

Stechbeitel là der, die hay das?

Stechbeitel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stechbeitel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.