Stefan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃtɛfan] giọng máy của trình duyệt
Stefan nghĩa là Xtê-phen.
Nghĩa của Stefan
Danh từ riêng
- Xtê-phen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, feminine equivalent Stefanie and Stephanie, equivalent to English Stephen; variant form Steffen
Câu hỏi thường gặp
Stefan nghĩa là gì?
Stefan (danh từ riêng) nghĩa là Xtê-phen.