TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Steinfrucht

danh từ giống cái
/ˈʃtaɪ̯nˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steinfrüchte · sinh cách: der Steinfrucht

die Steinfrucht nghĩa là quả hạch.

Nghĩa của Steinfrucht

Danh từ · giống cái

  1. Quả hạch.

Biến cách của Steinfrucht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Steinfruchtdie Steinfrüchte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Steinfruchtder Steinfrüchte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Steinfruchtden Steinfrüchten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Steinfruchtdie Steinfrüchte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stone fruit (fruit with soft flesh and a hard pit)

Câu hỏi thường gặp

Steinfrucht nghĩa là gì?

Steinfrucht (danh từ) nghĩa là quả hạch.

Steinfrucht là der, die hay das?

Steinfrucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steinfrucht); số nhiều: die Steinfrüchte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.