TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stellvertreterkrieg

danh từ giống đực
/ˈʃtɛlfɛɐ̯tʁeːtɐkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stellvertreterkriege · sinh cách: des Stellvertreterkrieges

der Stellvertreterkrieg nghĩa là chiến tranh ủy nhiệm.

Nghĩa của Stellvertreterkrieg

Danh từ · giống đực

  1. Chiến tranh ủy nhiệm.

Biến cách của Stellvertreterkrieg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stellvertreterkriegdie Stellvertreterkriege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stellvertreterkriegesder Stellvertreterkriege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stellvertreterkriegden Stellvertreterkriegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stellvertreterkriegdie Stellvertreterkriege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ proxy war (a war where two powers use third parties as a supplement to, or a substitute for, fighting each other directly)

Câu hỏi thường gặp

Stellvertreterkrieg nghĩa là gì?

Stellvertreterkrieg (danh từ) nghĩa là chiến tranh ủy nhiệm.

Stellvertreterkrieg là der, die hay das?

Stellvertreterkrieg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stellvertreterkrieg); số nhiều: die Stellvertreterkriege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.