TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stelze

danh từ giống cái
/ˈʃtɛl(t)sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stelzen · sinh cách: der Stelze

die Stelze nghĩa là cà kheo, chìa vôi.

Nghĩa của Stelze

Danh từ · giống cái

  1. Cà kheo.
  2. Chìa vôi.

Biến cách của Stelze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stelzedie Stelzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stelzeder Stelzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stelzeden Stelzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stelzedie Stelzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stilt; wagtail (genus Motacilla); pork knuckle

Câu hỏi thường gặp

Stelze nghĩa là gì?

Stelze (danh từ) nghĩa là cà kheo, chìa vôi.

Stelze là der, die hay das?

Stelze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stelze); số nhiều: die Stelzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.