die Stelze
số nhiều: die Stelzen · sinh cách: der Stelze
die Stelze nghĩa là cà kheo, chìa vôi.
Nghĩa của Stelze
Danh từ · giống cái
- Cà kheo.
- Chìa vôi.
Biến cách của Stelze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stelze | die Stelzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stelze | der Stelzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stelze | den Stelzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stelze | die Stelzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stilt; wagtail (genus Motacilla); pork knuckle
Câu hỏi thường gặp
Stelze nghĩa là gì?
Stelze (danh từ) nghĩa là cà kheo, chìa vôi.
Stelze là der, die hay das?
Stelze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stelze); số nhiều: die Stelzen.