TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stepptanz

danh từ giống đực
/ˈʃtɛpˌtants/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stepptänze · sinh cách: des Stepptanzes

der Stepptanz nghĩa là nhảy thiết hài.

Nghĩa của Stepptanz

Danh từ · giống đực

  1. Nhảy thiết hài.

Biến cách của Stepptanz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stepptanzdie Stepptänze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stepptanzesder Stepptänze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stepptanzden Stepptänzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stepptanzdie Stepptänze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ step dance; tap dance

Câu hỏi thường gặp

Stepptanz nghĩa là gì?

Stepptanz (danh từ) nghĩa là nhảy thiết hài.

Stepptanz là der, die hay das?

Stepptanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stepptanz); số nhiều: die Stepptänze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.