TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sternum

danh từ giống trung
/ˈʃtɛʁnʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sterna · sinh cách: des Sternums

das Sternum nghĩa là xương ức.

Nghĩa của Sternum

Danh từ · giống trung

  1. Xương ức.

Biến cách của Sternum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sternumdie Sterna
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sternumsder Sterna
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sternumden Sterna
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sternumdie Sterna

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sternum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sternum, breastbone

Câu hỏi thường gặp

Sternum nghĩa là gì?

Sternum (danh từ) nghĩa là xương ức.

Sternum là der, die hay das?

Sternum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sternum); số nhiều: die Sterna.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.