das Sternum
số nhiều: die Sterna · sinh cách: des Sternums
das Sternum nghĩa là xương ức.
Nghĩa của Sternum
Danh từ · giống trung
- Xương ức.
Biến cách của Sternum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Sternum | die Sterna |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sternums | der Sterna |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sternum | den Sterna |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Sternum | die Sterna |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sternum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sternum, breastbone
Câu hỏi thường gặp
Sternum nghĩa là gì?
Sternum (danh từ) nghĩa là xương ức.
Sternum là der, die hay das?
Sternum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sternum); số nhiều: die Sterna.