TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Brustbein

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brustbeine · sinh cách: des Brustbeines

das Brustbein nghĩa là xương ức.

Nghĩa của Brustbein

Danh từ · giống trung

  1. Xương ức.

Biến cách của Brustbein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Brustbeindie Brustbeine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Brustbeinesder Brustbeine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Brustbeinden Brustbeinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Brustbeindie Brustbeine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brustbein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sternum, breastbone

Câu hỏi thường gặp

Brustbein nghĩa là gì?

Brustbein (danh từ) nghĩa là xương ức.

Brustbein là der, die hay das?

Brustbein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brustbein); số nhiều: die Brustbeine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.