die Sternwarte
số nhiều: die Sternwarten · sinh cách: der Sternwarte
die Sternwarte nghĩa là đài thiên văn.
Nghĩa của Sternwarte
Danh từ · giống cái
- Đài thiên văn.
Biến cách của Sternwarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sternwarte | die Sternwarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sternwarte | der Sternwarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sternwarte | den Sternwarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sternwarte | die Sternwarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sternwarte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astronomical ground-based observatory
Câu hỏi thường gặp
Sternwarte nghĩa là gì?
Sternwarte (danh từ) nghĩa là đài thiên văn.
Sternwarte là der, die hay das?
Sternwarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sternwarte); số nhiều: die Sternwarten.