die Stichelei
số nhiều: die Sticheleien · sinh cách: der Stichelei
die Stichelei nghĩa là lời chế giễu.
Nghĩa của Stichelei
Danh từ · giống cái
- Lời chế giễu.
Biến cách của Stichelei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stichelei | die Sticheleien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stichelei | der Sticheleien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stichelei | den Sticheleien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stichelei | die Sticheleien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mockery, quib, jab, taunt
Câu hỏi thường gặp
Stichelei nghĩa là gì?
Stichelei (danh từ) nghĩa là lời chế giễu.
Stichelei là der, die hay das?
Stichelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stichelei); số nhiều: die Sticheleien.