TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stichelei

danh từ giống cái
/ʃtɪçəˈlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sticheleien · sinh cách: der Stichelei

die Stichelei nghĩa là lời chế giễu.

Nghĩa của Stichelei

Danh từ · giống cái

  1. Lời chế giễu.

Biến cách của Stichelei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sticheleidie Sticheleien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sticheleider Sticheleien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sticheleiden Sticheleien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sticheleidie Sticheleien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mockery, quib, jab, taunt

Câu hỏi thường gặp

Stichelei nghĩa là gì?

Stichelei (danh từ) nghĩa là lời chế giễu.

Stichelei là der, die hay das?

Stichelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stichelei); số nhiều: die Sticheleien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.