TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stichtag

danh từ giống đực
/ˈʃtɪçˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stichtage · sinh cách: des Stichtages

der Stichtag nghĩa là hạn chót, hạn.

Nghĩa của Stichtag

Danh từ · giống đực

  1. Hạn chót, hạn, thời hạn.

Biến cách của Stichtag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stichtagdie Stichtage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stichtagesder Stichtage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stichtagden Stichtagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stichtagdie Stichtage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deadline; cutoff date

Câu hỏi thường gặp

Stichtag nghĩa là gì?

Stichtag (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.

Stichtag là der, die hay das?

Stichtag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stichtag); số nhiều: die Stichtage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.