die Stieftochter
số nhiều: die Stieftöchter · sinh cách: der Stieftochter
die Stieftochter nghĩa là con gái riêng.
Nghĩa của Stieftochter
Danh từ · giống cái
- Con gái riêng.
Biến cách của Stieftochter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stieftochter | die Stieftöchter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stieftochter | der Stieftöchter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stieftochter | den Stieftöchtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stieftochter | die Stieftöchter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stepdaughter
Câu hỏi thường gặp
Stieftochter nghĩa là gì?
Stieftochter (danh từ) nghĩa là con gái riêng.
Stieftochter là der, die hay das?
Stieftochter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stieftochter); số nhiều: die Stieftöchter.