TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stimmlos

/ˈʃtɪmloːs/ giọng máy của trình duyệt

stimmlos nghĩa là vô thanh.

Nghĩa của stimmlos

Tính từ

  1. Vô thanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stimmlos

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ voiceless; spoken without vibration of the vocal cords; unvoiced

Câu hỏi thường gặp

stimmlos nghĩa là gì?

stimmlos (tính từ) nghĩa là vô thanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.