die Stimmung
số nhiều: die Stimmungen · sinh cách: der Stimmung
die Stimmung nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Nghĩa của Stimmung
Danh từ · giống cái
- Tâm trạng, tính khí.
Biến cách của Stimmung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stimmung | die Stimmungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stimmung | der Stimmungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stimmung | den Stimmungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stimmung | die Stimmungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stimmung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Stimmung
- An diesem Ort herrscht eine geheimnisvolle Stimmung. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mood (emotional state); mood (inclination to do something); lively atmosphere; vibe; exuberance (good mood of a group or crowd, e.g. at a party); general mood; prevalent attitude; trend; public opinion; tuning (act of setting the pitches of an instrument)
Câu hỏi thường gặp
Stimmung nghĩa là gì?
Stimmung (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Stimmung là der, die hay das?
Stimmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stimmung); số nhiều: die Stimmungen.