TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stimmhaft

/ˈʃtɪmhaft/ giọng máy của trình duyệt

stimmhaft nghĩa là hữu thanh, nói to tiếng.

Nghĩa của stimmhaft

Tính từ

  1. Hữu thanh.
  2. Nói to tiếng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stimmhaft

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ voiced (sounded with the vibration of the vocal cords)

Câu hỏi thường gặp

stimmhaft nghĩa là gì?

stimmhaft (tính từ) nghĩa là hữu thanh, nói to tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.