stimmhaft
/ˈʃtɪmhaft/ giọng máy của trình duyệt
stimmhaft nghĩa là hữu thanh, nói to tiếng.
Nghĩa của stimmhaft
Tính từ
- Hữu thanh.
- Nói to tiếng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stimmhaft
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ voiced (sounded with the vibration of the vocal cords)
Câu hỏi thường gặp
stimmhaft nghĩa là gì?
stimmhaft (tính từ) nghĩa là hữu thanh, nói to tiếng.