TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stimmritze

danh từ giống cái
/ˈʃtɪmˌʁɪtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stimmritzen · sinh cách: der Stimmritze

die Stimmritze nghĩa là thanh môn.

Nghĩa của Stimmritze

Danh từ · giống cái

  1. Thanh môn.

Biến cách của Stimmritze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stimmritzedie Stimmritzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stimmritzeder Stimmritzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stimmritzeden Stimmritzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stimmritzedie Stimmritzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stimmritze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glottis

Câu hỏi thường gặp

Stimmritze nghĩa là gì?

Stimmritze (danh từ) nghĩa là thanh môn.

Stimmritze là der, die hay das?

Stimmritze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stimmritze); số nhiều: die Stimmritzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.