stinkig
giọng máy của trình duyệt
stinkig nghĩa là hôi, thối, thúi.
Nghĩa của stinkig
Tính từ
- Hôi, thối, thúi.
So sánh của stinkig
| So sánh hơn | stinkiger |
| So sánh nhất | am stinkigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stinky; angry
Câu hỏi thường gặp
stinkig nghĩa là gì?
stinkig (tính từ) nghĩa là hôi, thối, thúi.