TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stinkig

giọng máy của trình duyệt

stinkig nghĩa là hôi, thối, thúi.

Nghĩa của stinkig

Tính từ

  1. Hôi, thối, thúi.

So sánh của stinkig

So sánh hơnstinkiger
So sánh nhấtam stinkigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stinky; angry

Câu hỏi thường gặp

stinkig nghĩa là gì?

stinkig (tính từ) nghĩa là hôi, thối, thúi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.