TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Stirnrunzeln

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stirnrunzelns

das Stirnrunzeln nghĩa là cau mày, chau mày.

Nghĩa của Stirnrunzeln

Danh từ · giống trung

  1. Cau mày, chau mày.

Biến cách của Stirnrunzeln (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Stirnrunzeln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stirnrunzelns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stirnrunzeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Stirnrunzeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Stirnrunzeln

  • Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frown

Câu hỏi thường gặp

Stirnrunzeln nghĩa là gì?

Stirnrunzeln (danh từ) nghĩa là cau mày, chau mày.

Stirnrunzeln là der, die hay das?

Stirnrunzeln là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stirnrunzeln).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.