TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stochern

/ˈʃtɔxəʁn/ giọng máy của trình duyệt

stochern nghĩa là chọc.

Nghĩa của stochern

Động từ

  1. Chọc.

Chia động từ stochern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestochertPhân từ I: stochernd

Hiện tại Präsens

  • ich stochre
  • du stocherst
  • er/sie/es stochert
  • wir stochern
  • ihr stochert
  • sie/Sie stochern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stocherte
  • du stochertest
  • er/sie/es stocherte
  • wir stocherten
  • ihr stochertet
  • sie/Sie stocherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestochert
  • du hast gestochert
  • er/sie/es hat gestochert
  • wir haben gestochert
  • ihr habt gestochert
  • sie/Sie haben gestochert

Tương lai Futur I

  • ich werde stochern
  • du wirst stochern
  • er/sie/es wird stochern
  • wir werden stochern
  • ihr werdet stochern
  • sie/Sie werden stochern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stochere
  • du stocherest
  • er/sie/es stochere
  • wir stochern
  • ihr stocheret
  • sie/Sie stochern

Mệnh lệnh Imperativ

  • stochre! (du)
  • stochert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to poke, pick

Câu hỏi thường gặp

stochern nghĩa là gì?

stochern (động từ) nghĩa là chọc.

Chia động từ stochern ở thì hiện tại thế nào?

ich stochre, du stocherst, er/sie/es stochert, wir stochern, ihr stochert, sie/Sie stochern. Phân từ II: gestochert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.