TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stornieren

/ʃtɔʁˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

stornieren nghĩa là hủy, hủy bỏ.

Nghĩa của stornieren

Động từ

  1. Hủy, hủy bỏ.

Chia động từ stornieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: storniertPhân từ I: stornierend

Hiện tại Präsens

  • ich storniere
  • du stornierst
  • er/sie/es storniert
  • wir stornieren
  • ihr storniert
  • sie/Sie stornieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stornierte
  • du storniertest
  • er/sie/es stornierte
  • wir stornierten
  • ihr storniertet
  • sie/Sie stornierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe storniert
  • du hast storniert
  • er/sie/es hat storniert
  • wir haben storniert
  • ihr habt storniert
  • sie/Sie haben storniert

Tương lai Futur I

  • ich werde stornieren
  • du wirst stornieren
  • er/sie/es wird stornieren
  • wir werden stornieren
  • ihr werdet stornieren
  • sie/Sie werden stornieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich storniere
  • du stornierest
  • er/sie/es storniere
  • wir stornieren
  • ihr stornieret
  • sie/Sie stornieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • stornier! (du)
  • storniert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với stornieren

  • Wir müssen unsere Reise nach Japan stornieren. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cancel, to reverse (a financial or business transaction)

Câu hỏi thường gặp

stornieren nghĩa là gì?

stornieren (động từ) nghĩa là hủy, hủy bỏ.

Chia động từ stornieren ở thì hiện tại thế nào?

ich storniere, du stornierst, er/sie/es storniert, wir stornieren, ihr storniert, sie/Sie stornieren. Phân từ II: storniert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.