TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stressen

/ˈʃtʁɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

stressen nghĩa là gây căng thẳng.

Cũng là một dạng biến đổi của Stress — Áp lực, căng thẳng, xì-trét.

Nghĩa của stressen

Động từ

  1. Gây căng thẳng.

Chia động từ stressen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestresstPhân từ I: stressend

Hiện tại Präsens

  • ich stresse
  • du stresst
  • er/sie/es stresst
  • wir stressen
  • ihr stresst
  • sie/Sie stressen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stresste
  • du stresstest
  • er/sie/es stresste
  • wir stressten
  • ihr stresstet
  • sie/Sie stressten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestresst
  • du hast gestresst
  • er/sie/es hat gestresst
  • wir haben gestresst
  • ihr habt gestresst
  • sie/Sie haben gestresst

Tương lai Futur I

  • ich werde stressen
  • du wirst stressen
  • er/sie/es wird stressen
  • wir werden stressen
  • ihr werdet stressen
  • sie/Sie werden stressen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stresse
  • du stressest
  • er/sie/es stresse
  • wir stressen
  • ihr stresset
  • sie/Sie stressen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stress! (du)
  • stresst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stress

Câu hỏi thường gặp

stressen nghĩa là gì?

stressen (động từ) nghĩa là gây căng thẳng.

Chia động từ stressen ở thì hiện tại thế nào?

ich stresse, du stresst, er/sie/es stresst, wir stressen, ihr stresst, sie/Sie stressen. Phân từ II: gestresst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.