TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strudel

danh từ giống đực
/ˈʃtʁuːdl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Strudels

der Strudel nghĩa là xoáy nước.

Nghĩa của Strudel

Danh từ · giống đực

  1. Xoáy nước.

Biến cách của Strudel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Strudeldie Strudel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Strudelsder Strudel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Strudelden Strudeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Strudeldie Strudel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swirl, maelstrom, vortex; whirlpool; strudel (a pastry made from multiple, thin layers of dough rolled up and filled with fruit etc.)

Câu hỏi thường gặp

Strudel nghĩa là gì?

Strudel (danh từ) nghĩa là xoáy nước.

Strudel là der, die hay das?

Strudel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strudel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.