der Strom
số nhiều: die Ströme · sinh cách: des Stromes
der Strom nghĩa là dòng điện, điện lực.
Nghĩa của Strom
Danh từ · giống đực
- Dòng điện.
- Điện lực.
- Sông, giang, hà.
Biến cách của Strom (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Strom | die Ströme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stromes | der Ströme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Strom | den Strömen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Strom | die Ströme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Strom
Cụm từ, thành ngữ với Strom
- elektrischer Strom — Dòng điện.
Câu ví dụ với Strom
- Könnt ihr euch vorstellen, wie unser Leben ohne Strom ausschauen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039032
- Wasser leitet Strom. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964276
- Es regnet gerade in Strömen. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1409158
- Es regnet in Strömen. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a large river; stream; current; electric current; electricity; electricity (electric power)
Câu hỏi thường gặp
Strom nghĩa là gì?
Strom (danh từ) nghĩa là dòng điện, điện lực.
Strom là der, die hay das?
Strom là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strom); số nhiều: die Ströme.