TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strom

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtʁoːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ströme · sinh cách: des Stromes

der Strom nghĩa là dòng điện, điện lực.

Nghĩa của Strom

Danh từ · giống đực

  1. Dòng điện.
  2. Điện lực.
  3. Sông, giang, hà.

Biến cách của Strom (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stromdie Ströme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stromesder Ströme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stromden Strömen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stromdie Ströme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Strom

Cụm từ, thành ngữ với Strom

Câu ví dụ với Strom

  • Könnt ihr euch vorstellen, wie unser Leben ohne Strom ausschauen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039032
  • Wasser leitet Strom. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964276
  • Es regnet gerade in Strömen. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1409158
  • Es regnet in Strömen. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a large river; stream; current; electric current; electricity; electricity (electric power)

Câu hỏi thường gặp

Strom nghĩa là gì?

Strom (danh từ) nghĩa là dòng điện, điện lực.

Strom là der, die hay das?

Strom là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strom); số nhiều: die Ströme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.