die Studentin
số nhiều: die Studentinnen · sinh cách: der Studentin
die Studentin nghĩa là sinh viên.
Nghĩa của Studentin
Danh từ · giống cái
- Sinh viên.
Biến cách của Studentin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Studentin | die Studentinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Studentin | der Studentinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Studentin | den Studentinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Studentin | die Studentinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Studentin
- Ist sie Studentin? Cô ấy là học sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13476498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person attending lectures at university
Câu hỏi thường gặp
Studentin nghĩa là gì?
Studentin (danh từ) nghĩa là sinh viên.
Studentin là der, die hay das?
Studentin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Studentin); số nhiều: die Studentinnen.