TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Stuttgart

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtʊtɡaʁt/ giọng máy của trình duyệt

Stuttgart nghĩa là Xtút-gát.

Nghĩa của Stuttgart

Danh từ riêng

  1. Xtút-gát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Stuttgart (the capital and largest city of Baden-Württemberg, Germany)

Câu hỏi thường gặp

Stuttgart nghĩa là gì?

Stuttgart (danh từ riêng) nghĩa là Xtút-gát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.