TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Subkontinent

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Subkontinente · sinh cách: des Subkontinentes

der Subkontinent nghĩa là tiểu lục địa.

Nghĩa của Subkontinent

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu lục địa.

Biến cách của Subkontinent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Subkontinentdie Subkontinente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Subkontinentesder Subkontinente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Subkontinentden Subkontinenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Subkontinentdie Subkontinente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subcontinent

Câu hỏi thường gặp

Subkontinent nghĩa là gì?

Subkontinent (danh từ) nghĩa là tiểu lục địa.

Subkontinent là der, die hay das?

Subkontinent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Subkontinent); số nhiều: die Subkontinente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.