die Sublimierung
số nhiều: die Sublimierungen · sinh cách: der Sublimierung
die Sublimierung nghĩa là thăng hoa.
Nghĩa của Sublimierung
Danh từ · giống cái
- Thăng hoa.
Biến cách của Sublimierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sublimierung | die Sublimierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sublimierung | der Sublimierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sublimierung | den Sublimierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sublimierung | die Sublimierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sublimierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sublimation
Câu hỏi thường gặp
Sublimierung nghĩa là gì?
Sublimierung (danh từ) nghĩa là thăng hoa.
Sublimierung là der, die hay das?
Sublimierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sublimierung); số nhiều: die Sublimierungen.