TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sudan

/zuˈdaːn/ giọng máy của trình duyệt

Sudan nghĩa là Xu-đăng.

Nghĩa của Sudan

Danh từ riêng

  1. Xu-đăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Sudan (a country in North Africa and East Africa)

Câu hỏi thường gặp

Sudan nghĩa là gì?

Sudan (danh từ riêng) nghĩa là Xu-đăng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.