TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

summa cum laude

/ˈzʊma kʊm ˈlaʊ̯də/ giọng máy của trình duyệt

summa cum laude nghĩa là xuất sắc, loại xuất sắc.

Nghĩa của summa cum laude

Phó từ

  1. Xuất sắc, loại xuất sắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ summa cum laude

Câu hỏi thường gặp

summa cum laude nghĩa là gì?

summa cum laude (phó từ) nghĩa là xuất sắc, loại xuất sắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.