TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

symbolisch

/zʏmˈboːlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

symbolisch nghĩa là nghĩa bóng.

Nghĩa của symbolisch

Tính từ

  1. Nghĩa bóng.

Phó từ

  1. Tượng trưng.

So sánh của symbolisch

So sánh hơnsymbolischer
So sánh nhấtam symbolischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ symbolic/symbolical; figurative
  • Phó từ symbolically; figuratively

Câu hỏi thường gặp

symbolisch nghĩa là gì?

symbolisch (tính từ, phó từ) nghĩa là nghĩa bóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.