symbolisch
/zʏmˈboːlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
symbolisch nghĩa là nghĩa bóng.
Nghĩa của symbolisch
Tính từ
- Nghĩa bóng.
Phó từ
- Tượng trưng.
So sánh của symbolisch
| So sánh hơn | symbolischer |
| So sánh nhất | am symbolischsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ symbolic/symbolical; figurative
- Phó từ symbolically; figuratively
Câu hỏi thường gặp
symbolisch nghĩa là gì?
symbolisch (tính từ, phó từ) nghĩa là nghĩa bóng.