TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

synchron

/zʏnˈkʁoːn/ giọng máy của trình duyệt

synchron nghĩa là đồng đại.

Nghĩa của synchron

Tính từ

  1. Đồng đại.

Họ từ của synchron

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ synchronous; synchronic

Câu hỏi thường gặp

synchron nghĩa là gì?

synchron (tính từ) nghĩa là đồng đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.