die Synode
số nhiều: die Synoden · sinh cách: der Synode
die Synode nghĩa là công nghị.
Nghĩa của Synode
Danh từ · giống cái
- Công nghị.
Biến cách của Synode (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Synode | die Synoden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Synode | der Synoden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Synode | den Synoden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Synode | die Synoden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synod (congress of elected representatives who may be clerics or laypeople); synonym of Konzil (“congress of bishops that decides bindingly on important issues”)
Câu hỏi thường gặp
Synode nghĩa là gì?
Synode (danh từ) nghĩa là công nghị.
Synode là der, die hay das?
Synode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synode); số nhiều: die Synoden.