die Synthese
số nhiều: die Synthesen · sinh cách: der Synthese
die Synthese nghĩa là tổng hợp.
Nghĩa của Synthese
Danh từ · giống cái
- Tổng hợp.
Biến cách của Synthese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Synthese | die Synthesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Synthese | der Synthesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Synthese | den Synthesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Synthese | die Synthesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synthesis
Câu hỏi thường gặp
Synthese nghĩa là gì?
Synthese (danh từ) nghĩa là tổng hợp.
Synthese là der, die hay das?
Synthese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synthese); số nhiều: die Synthesen.