der Synthesizer
sinh cách: des Synthesizers
der Synthesizer nghĩa là bộ tổng hợp.
Nghĩa của Synthesizer
Danh từ · giống đực
- Bộ tổng hợp.
Biến cách của Synthesizer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Synthesizer | die Synthesizer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Synthesizers | der Synthesizer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Synthesizer | den Synthesizern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Synthesizer | die Synthesizer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synthesizer
Câu hỏi thường gặp
Synthesizer nghĩa là gì?
Synthesizer (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp.
Synthesizer là der, die hay das?
Synthesizer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Synthesizer).