TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Synthesizer

danh từ giống đực
/ˈsʏntəsaɪ̯zɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Synthesizers

der Synthesizer nghĩa là bộ tổng hợp.

Nghĩa của Synthesizer

Danh từ · giống đực

  1. Bộ tổng hợp.

Biến cách của Synthesizer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Synthesizerdie Synthesizer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Synthesizersder Synthesizer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Synthesizerden Synthesizern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Synthesizerdie Synthesizer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synthesizer

Câu hỏi thường gặp

Synthesizer nghĩa là gì?

Synthesizer (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp.

Synthesizer là der, die hay das?

Synthesizer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Synthesizer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.